tài cán

  1. dt. Tài, khả năng giải quyết, thực hiện tốt việc : một cán bộ quảntài cán vị chỉ huy tài cán chẳng tài cán cả.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tài cán
Một nghệ sĩ biểu diễn tài cán của mình trên sân khấu.