tài cán

Học thuật
Thân thiện
tài cán

Một nghệ sĩ biểu diễn tài cán của mình trên sân khấu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tài năng, năng lực: Chỉ khả năng, năng lực xuất sắc trong việc giải quyết, xử lý hoặc thực hiện một công việc nào đó, thường những việc quan trọng, phức tạp.
    • Bản lĩnh, tài năng thực tế: Nhấn mạnh đến tài năng đã được thể hiện, chứng minh qua thực tiễn, không chỉ tiềm năng.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khoe khoang tài cán": Tự hào, phô trương năng lực, tài năng của bản thân một cách quá mức.
    • Anh ta thích khoe khoang tài cán nên ít được lòng đồng nghiệp.
  • "Thiếu tài cán": Không đủ năng lực, tài năng cần thiết để đảm đương công việc.
    • Sự thất bại của dự án một phần do người lãnh đạo thiếu tài cán.
Biến thể từ gần giống
  • Tài năng (dt): Năng lực đặc biệt, xuất sắc, có thể bẩm sinh hoặc rèn luyện được. "Tài năng" phạm vi rộng hơn, có thể dùng trong nghệ thuật, thể thao, còn "tài cán" thường thiên về năng lực hành động, quản lý, giải quyết vấn đề.
  • Năng lực (dt): Khả năng thực hiện một công việc nào đó. "Năng lực" mang tính khách quan tổng quát hơn so với "tài cán".
  • Bản lĩnh (dt): Khí phách, dũng khí sự cứng cỏi trước thử thách. Thường đi kèm với "tài cán" để chỉ một người vừa năng lực vừa khí phách.
Từ đồng nghĩa
  • Tài năng: Tài giỏi, năng khiếu đặc biệt.
  • Năng lực: Khả năng hoàn thành công việc.
  • Bản lĩnh: Khí phách, sự cứng cỏi.
Từ trái nghĩa
  • Bất tài: Không tài năng, năng lực.
  • Kém cỏi: năng lực thấp, yếu kém.
  • dụng: Không có ích, không khả năng làm việc .
Thành ngữ liên quan
  • "Tài cán hơn người": năng lực, tài năng vượt trội so với người khác.
    • Vị tướng trẻ ấy được ca ngợi tài cán hơn người.
  • " tài cán": (Cách nói nhấn mạnh) đầy đủ tài năng năng lực hành động.
    • Muốn thành công trong lĩnh vực này, phải người tài cán.
tài cán

Một nghệ sĩ biểu diễn tài cán của mình trên sân khấu.

  1. dt. Tài, khả năng giải quyết, thực hiện tốt việc : một cán bộ quảntài cán vị chỉ huy tài cán chẳng tài cán cả.

Từ gần giống